例句Câu ví dụ
- 1
西弗里斯語、薩特弗里斯語和北弗里斯語都是弗里斯語。
xīfú lǐ Sī yǔ、 Sàtè fú lǐ Sī yǔ hé běi fú lǐ Sī yǔ dōu shì fú lǐ Sī yǔ。
Tiếng Tây Frisian, Saterland Frisian và Bắc Frisian đều là tiếng Frisian.
- 2
湯姆和弗蘭克是好朋友。
Tāngmǔ hé Fúlánkè shì hǎopéngyou。
Tom và Frank là bạn tốt
- 3
弗拉基米爾在浴缸裡發現了螞蟻。
Fúlājīmǐěr zài yùgāng lǐ fāxiàn le mǎyǐ。
Vladimir phát hiện kiến trong bồn tắm
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 無遠弗屆mở rộng khắp toàn cầu (thành ngữ)
- 列弗lev (đơn vị tiền tệ của Bulgaria)
- 弗州Virginia, bang của Mỹ
- 弗愛phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)
- 弗雷Freyr (vị thần trong thần thoại Bắc Âu)
- 欣弗tên thương hiệu của một loại thuốc tiêm kháng sinh bị đổ lỗi cho một số ca tử vong năm 2006
- 西弗sievert (Sv), đơn vị tổn thương phóng xạ dùng trong xạ trị
- 亞弗烈Alfred (tên)
