學華語Kaori Dict

ㄈㄨˊ

PHẤT

  1. 1.(văn học) không
  2. 2.dùng trong phiên âm

例句Câu ví dụ

  • 1

    西弗里斯語、薩特弗里斯語和北弗里斯語都是弗里斯語。

    xīfú lǐ Sī yǔ、 Sàtè fú lǐ Sī yǔ hé běi fú lǐ Sī yǔ dōu shì fú lǐ Sī yǔ。

    Tiếng Tây Frisian, Saterland Frisian và Bắc Frisian đều là tiếng Frisian.

  • 2

    湯姆和弗蘭克是好朋友。

    Tāngmǔ hé Fúlánkè shì hǎopéngyou。

    Tom và Frank là bạn tốt

  • 3

    弗拉基米爾在浴缸裡發現了螞蟻。

    Fúlājīmǐěr zài yùgāng lǐ fāxiàn le mǎyǐ。

    Vladimir phát hiện kiến trong bồn tắm

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

弗 nghĩa là gì? · Kaori Dict