學華語Kaori Dict

yǒng

ㄩㄥˇ

DŨNG

  1. 1.xúi giục
  2. 2.kích động

Cách đọc khác:yǒngbiến thể cũ của 恿[yong3]yǒngbiến thể cũ của 恿[yong3]

例句Câu ví dụ

  • 1

    廣告慫恿我們買奢侈品。

    guǎnggào sǒngyǒng wǒmen mǎi shēchǐpǐn。

    Quảng cáo thúc giục chúng ta mua hàng xa xỉ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

恿 nghĩa là gì? · Kaori Dict