學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
悌睦
悌睦
tì
mù
[ㄊㄧˋ ㄇㄨˋ]
ĐỄ MỤC
1.
sống hòa thuận như anh em
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
和睦
hémù
quan hệ hòa bình
悌
tì
làm tròn bổn phận của người em trai
睦
mù
thân thiện
不睦
bùmù
không hòa hợp
修睦
xiūmù
vun đắp tình hữu nghị với hàng xóm
友悌
yǒutì
tình anh em
孝悌
xiàotì
hiếu thuận và nghĩa vụ với anh em
悌友
tìyǒu
thể hiện tình anh em với bạn bè
逐字解
Từng chữ trong từ
悌
đễ
anh em, kính trọng
睦
mục
thân thiện, hiền hòa, yên bình
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
題目
tímù
chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:個|个[ge4])
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
悌睦 nghĩa là gì? · Kaori Dict