學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
懸壺
懸壺
giản thể:
悬壶
xuán
hú
[ㄒㄩㄢˊ ㄏㄨˊ]
HUYỀN HỒ
1.
(văn học) hành nghề y
2.
làm dược sĩ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
壺
hú
ấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chai
懸
xuán
treo hoặc lơ lửng
懸崖
xuányá
vách núi
懸掛
xuánguà
treo
懸殊
xuánshū
khác biệt lớn; hoàn toàn trái ngược
懸念
xuánniàn
sự hồi hộp trong phim, kịch v.v.
水壺
shuǐhú
ấm đun nước
懸疑
xuányí
hồi hộp
逐字解
Từng chữ trong từ
懸
huyền
treo, giơ lên, nâng lên
壺
hồ
chậu, bình, vại, bình hoa
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
玄乎
xuánhū
không đáng tin; khó tin
玄狐
xuánhú
cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus)
諠呼
xuānhū
la hét ầm ĩ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
悬壶 nghĩa là gì? · Kaori Dict