例句Câu ví dụ
- 1
懶惰無好果。
lǎnduò wú hǎo guǒ。
Lười biếng không có kết quả tốt
- 2
你變懶惰了。
nǐ biàn lǎnduò le。
Anh đã trở nên lười biếng
- 3
他罵他的兒子懶惰。
tā mà tā de érzi lǎnduò。
Anh ấy mắng con trai mình lười biếng
懶惰無好果。
lǎnduò wú hǎo guǒ。
Lười biếng không có kết quả tốt
你變懶惰了。
nǐ biàn lǎnduò le。
Anh đã trở nên lười biếng
他罵他的兒子懶惰。
tā mà tā de érzi lǎnduò。
Anh ấy mắng con trai mình lười biếng