慷慨
kāngkǎi
[ㄎㄤ ㄎㄞˇ]
KHẢNG KHÁI
HSK 7-9TOCFL 6Adj
- 1.mãnh liệt; nhiệt thành
- 2.hào phóng; rộng lượng

例句Câu ví dụ
- 1
大自然很慷慨。
dàzìrán hěn kāngkǎi。
Tự nhiên rất hào phóng
- 2
試著慷慨和寬容點。
shìzhe kāngkǎi hé kuānróng diǎn。
Hãy thử lượng hậu và khoan dung hơn
- 3
我很欽佩他的慷慨大方。
wǒ hěn qīnpèi tā de kāngkǎi dàfang。
Tôi rất ngưỡng mộ sự quảng đại của anh ấy