學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
嘅
嘅
giản thể:
慨
kǎi
[ㄎㄞˇ]
KHÁI
1.
biến thể cũ của 慨[kai3]
2.
thở dài (với cảm xúc)
Cách đọc khác:
kǎi
— phẫn nộ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
慷慨
kāngkǎi
mãnh liệt; nhiệt thành
感慨
gǎnkǎi
thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.
憤慨
fènkǎi
phẫn nộ
慨
kǎi
phẫn nộ
慨嘆
kǎitàn
thở dài tiếc nuối
慷慨捐生
kāngkǎijuānshēng
hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
慷慨激昂
kāngkǎijīáng
đầy xúc động
慷慨解囊
kāngkǎijiěnáng
đóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền
逐字解
Từng chữ trong từ
嘅
khái
tiếng thở dài
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
開
kāi
mở (ngoại động từ hoặc nội động từ)
凱
Kǎi
họ [Kai3]
凱
kǎi
dạng kết hợp: nhạc khải hoàn
剴
kǎi
dùng trong 剴切|剀切[kai3 qie4]
塏
kǎi
địa hình khô ráo
愒
kài
khao khát
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
慨 nghĩa là gì? · Kaori Dict