字義Nghĩa
thở dài, tiếc nuốimáy dịch
kǎiKHÁI
- 1.biến thể cũ của 慨[kai3]
- 2.thở dài (với cảm xúc)
kǎiKHÁI
- 1.phẫn nộ
- 2.hào phóng
- 3.thở dài (vì xúc động)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
慨〈形〉 (形声。从心,既声。本义不得志而愤激) 同本义 慨,忼慨壮士不得志也。--《说文》 副将军史德威慨然任之。--清·全祖望《梅花岭记》 又如愤慨;慨切(愤激而恳切);慨爽(慷慨爽朗);慨慷(情绪激昂) 疲惫的样子 慨焉如不及,其反而息。--《礼记·檀弓下》。注慨,惫貌。” 慨 假借为嘅”。感慨,叹息(因悲痛、不愉快而发出的叹息) 情慨慨而长怀兮。--《楚辞·怨思》。注叹貌。” 慨长思而怀古。--《文选·张衡·东京赋》 慨含唏 慨( ⒈嘅)kǎi ⒈叹息,叹气,感叹~叹。感~。深自~失。 ⒉ ⒊ ①感慨的~然咏怀。 ②情绪激昂的~然承诺。~然有矫世变俗之志(矫世矫正世道)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 忄 (tâm) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
tim
組詞Từ chứa chữ này
- 慨嘆thở dài tiếc nuối
- 慷慨mãnh liệt; nhiệt thành
- 感慨thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.
- 憤慨phẫn nộ
- 慷慨捐生hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
- 慷慨激昂đầy xúc động
- 慷慨解囊đóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền