學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
拂曉
拂曉
giản thể:
拂晓
fú
xiǎo
[ㄈㄨˊ ㄒㄧㄠˇ]
PHẤT HIỂU
1.
hừng đông
2.
gần sáng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
曉得
xiǎode
biết
揭曉
jiēxiǎo
công bố công khai
家喻戶曉
jiāyùhùxiǎo
được mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng
知曉
zhīxiǎo
biết
拂
fú
phủi
破曉
pòxiǎo
hừng đông
通曉
tōngxiǎo
thành thạo (một việc gì đó)
拂
bì
biến thể cũ của 弼[bi4]
逐字解
Từng chữ trong từ
拂
phất, phật, bật
xua tan, xoa nhẹ
曉
hiểu, hẻo
ngày bình minh, lúc mặt trời mọc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
附小
fùxiǎo
trường tiểu học trực thuộc (viết tắt của 附屬小學|附属小学[fu4 shu3 xiao3 xue2])
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
拂晓 nghĩa là gì? · Kaori Dict