學華語Kaori Dict

拉薩

giản thể: 拉萨

ㄌㄚ ㄙㄚˋ

LẠP TÁT

  1. 1.Lhasa, thành phố thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]

例句Câu ví dụ

  • 1

    馬來西亞第六任首相是拿督斯利納吉·阿都拉薩。

    Mǎláixīyà dì liù rèn shǒuxiàng shì ná dū Sī lì Nà Jí · Ā dōu Lāsà。

    Thủ tướng thứ sáu của Malaysia là Dato' Seri Najib Abdul Razak.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

拉薩 nghĩa là gì? · Kaori Dict