例句Câu ví dụ
- 1
想從賊身上撈點兒什麼是很難的
xiǎng cóng zéi shēnshang lāo diǎnr shénme shì hěn nán de
Khó mà lấy được gì từ tên trộm
- 2
河里撈出一具屍體,性別不明。
hé lǐ lāo chū yī jù shītǐ, xìngbié bùmíng。
Tìm thấy một thi thể trong sông, không xác định được giới tính
想從賊身上撈點兒什麼是很難的
xiǎng cóng zéi shēnshang lāo diǎnr shénme shì hěn nán de
Khó mà lấy được gì từ tên trộm
河里撈出一具屍體,性別不明。
hé lǐ lāo chū yī jù shītǐ, xìngbié bùmíng。
Tìm thấy một thi thể trong sông, không xác định được giới tính