例句Câu ví dụ
- 1
被外國佬騷擾了。
bèi wàiguó lǎo sāorǎo le。
Bị người nước ngoài quấy rầy.
- 2
很多大隻佬很難反手摸到自己的後背。
hěn duōdà zhī lǎo hěn nán fǎnshǒu mō dào zìjǐ de hòubèi。
Nhiều người lớn rất khó với tay ngược lại để chạm vào lưng mình
被外國佬騷擾了。
bèi wàiguó lǎo sāorǎo le。
Bị người nước ngoài quấy rầy.
很多大隻佬很難反手摸到自己的後背。
hěn duōdà zhī lǎo hěn nán fǎnshǒu mō dào zìjǐ de hòubèi。
Nhiều người lớn rất khó với tay ngược lại để chạm vào lưng mình