學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
授與
授與
giản thể:
授与
shòu
yǔ
[ㄕㄡˋ ㄩˇ]
THỤ DỮ
1.
biến thể của 授予[shou4 yu3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
與
yǔ
và
教授
jiàoshòu
giáo sư
參與
cānyù
tham gia (vào việc gì)
與其
yǔqí
thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động từ 1} + 不如[bu4ru2] + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")
授權
shòuquán
ủy quyền
與眾不同
yǔzhòngbùtóng
nổi bật giữa đám đông (thành ngữ)
傳授
chuánshòu
truyền dạy; truyền đạt; giảng dạy
授予
shòuyǔ
trao tặng
逐字解
Từng chữ trong từ
授
thụ
trao, truyền đạt
與
dữ, dư, dự
và
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
授予
shòuyǔ
trao tặng
守禦
shǒuyù
phòng thủ
手語
shǒuyǔ
ngôn ngữ ký hiệu
獸慾
shòuyù
dục vọng thú tính
手諭
shǒuyù
lời chỉ đạo viết tay từ người trên hoặc người lớn tuổi (ngữ văn)
記憶技巧
Mẹo nhớ
授
THỤ (授) – trao: Bàn tay (扌) đặt vào bàn tay đang nhận (受) — TRAO tận tay, giáo sư truyền THỤ kiến thức.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
授与 nghĩa là gì? · Kaori Dict