例句Câu ví dụ
- 1
她揉了揉她的眼睛。
tā róu le róu tā de yǎnjing。
Cô ấy xoa mắt mình
- 2
手髒的時候千萬不要揉眼睛。
shǒu zāng de shíhou qiānwàn bùyào róu yǎnjing。
Khi tay bị bẩn thì tuyệt đối không nên xoa mắt
- 3
謝謝,沒時間了,我只要揉揉背和腰就好。
xièxie, méi shíjiān le, wǒ zhǐyào róu róu bèi hé yāo jiù hǎo。
Cảm ơn, không còn thời gian, tôi chỉ cần xoa lưng và chân là được.
