柔
róu
[ㄖㄡˊ]
NHU
- 1.mềm
- 2.dẻo dai
- 3.mềm dẻo
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.nhu nhược
- 5.rho (chữ cái Hy Lạp Ρρ)

例句Câu ví dụ
- 1
我不需要你口頭上的溫柔。
wǒ bù xūyào nǐ kǒutóu shàng de wēnróu。
Tôi không cần sự dịu dàng bằng lời nói của anh
- 2
問心無愧是一個非常柔軟的枕頭。
wènxīnwúkuì shì yīge fēicháng róuruǎn de zhěntou。
Hỏi tâm vô khuất là một chiếc gối rất mềm.
- 3
願要大、志要堅、氣要柔、心要細。
yuàn yào dà、 zhì yào jiān、 qì yào róu、 xīn yào xì。
Chúc mong lớn, chí lớn, khí mềm, tâm tinh tế.