例句Câu ví dụ
- 1
他以前是個柔弱的小孩。
tā yǐqián shì gě róuruò de xiǎohái。
Trước đây anh là một đứa trẻ yếu đuối
- 2
我的靈魂里有很多地方玩世不恭,對人傲慢無禮,但是它有一個核心,這個核心害怕黑暗,柔弱得像綿羊一樣。
wǒ de línghún lǐ yǒu hěn duō dìfāng wánshìbùgōng, duì rén àomànwúlǐ, dànshì tā yǒu yīge héxīn, zhège héxīn hàipà hēiàn, róuruò de xiàng miányáng yīyàng。
Trong linh hồn tôi có nhiều nơi thờ ơ, đối với người khác thì kiêu căng vô lễ, nhưng nó có một lõi, cái lõi này sợ bóng tối, yếu đuối như con cừu
