- 1.mềm mại; nhẹ nhàng; dẻo dai

例句Câu ví dụ
- 1
我聽到輕柔的沙沙聲從遠方的路上傳來。
wǒ tīngdào qīngróu de shāshā shēng cóng yuǎnfāng de lùshang chuánlái。
Tôi nghe thấy tiếng rào rào nhẹ từ con đường xa xa truyền đến.
- 2
她以輕柔的語調說話。
tā yǐ qīngróu de yǔdiào shuōhuà。
Cô ấy nói chuyện với giọng nhẹ nhàng
- 3
護士輕柔地給我的頭纏上繃帶。
hùshi qīngróu de gěi wǒ de tóu chán shàng bēngdài。
Đội ngũ y tế đã nhẹ nhàng quấn băng quấn đầu tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 輕KHINH (輕) – nhẹ: Chiếc xe (車) chạy trên khung cửi dệt (巠) — xe mỏng như sợi chỉ, NHẸ tênh, KHINH suất coi nhẹ.