學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
揚穀
揚穀
giản thể:
扬谷
yáng
gǔ
[ㄧㄤˊ ㄍㄨˇ]
DƯƠNG CỐC
1.
quạt (hạt), sàng sảy (hạt)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
表揚
biǎoyáng
khen ngợi
山谷
shāngǔ
thung lũng
宣揚
xuānyáng
tuyên truyền; quảng bá; lan truyền rộng rãi
峽谷
xiágǔ
hẻm núi
讚揚
zànyáng
khen ngợi
發揚光大
fāyángguāngdà
phát triển và quảng bá
發揚
fāyáng
phát huy
張揚
zhāngyáng
phô trương
逐字解
Từng chữ trong từ
揚
dương
lan tỏa, rải rác
穀
cốc
lúa, hạt ngũ cốc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
陽谷
Yánggǔ
huyện Dương Cốc ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
洋菇
yánggū
nấm trồng; nấm Champignon (Agaricus bisporus)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
揚穀 nghĩa là gì? · Kaori Dict