學華語Kaori Dict

cuī

ㄘㄨㄟ

TỒI

  1. 1.phá hủy
  2. 2.phá hoại
  3. 3.tàn phá
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.đàn áp

例句Câu ví dụ

  • 1

    倫敦許多部份在十七世紀時被摧毀。

    Lúndūn xǔduō bù fèn zài shíqī shìjì shí bèi cuīhuǐ。

    Nhiều phần của London bị phá hủy vào thế kỷ mười bảy.

  • 2

    國王摧毀了他的敵人。

    guówáng cuīhuǐ le tā de dírén。

    Vua đã diệt vong kẻ thù của mình

  • 3

    他們的房屋被強烈地震摧毀了。

    tāmen de fángwū bèi qiángliè dìzhèn cuīhuǐ le。

    Nhà cửa của họ bị động đất mạnh phá hủy.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

摧 nghĩa là gì? · Kaori Dict