例句Câu ví dụ
- 1
他撒腿就跑了。
tā sātuǐ jiù pǎo le。
Anh ta chạy trốn ngay
- 2
因為他再也受不了了,所以他撒腿就跑了。
yīnwèi tā zàiyě shòubùliǎo le, suǒyǐ tā sātuǐ jiù pǎo le。
Vì anh ấy không còn chịu đựng được nữa, nên anh ấy chạy trốn ngay
- 3
看到了牙醫的牙齒,他撒腿就跑了。
kàndào le yáyī de yáchǐ, tā sātuǐ jiù pǎo le。
Khi nhìn thấy nha sĩ, anh ta chạy ngay đi
