- 1.bang Shan ở miền đông Myanmar (Burma)

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 聯邦liên bang
- 撣phủi đi
- 邦(hình thức kết hợp) quốc gia; dân tộc; bang
- 劉邦Lưu Bang (256 hoặc 247-195 TCN), thủ lĩnh thổ phỉ trở thành hoàng đế đầu tiên của nhà Hán, Hán Cao Tổ 漢高祖|汉高祖 (trị vì 202-195 TCN)
- 友邦quốc gia thân thiện
- 土邦quốc gia bản địa (thuật ngữ thực dân Anh dùng để chỉ các quốc gia độc lập ở Ấn Độ hoặc Châu Phi)
- 城邦quốc gia thành phố (polis của Hy Lạp)
- 安邦đem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v.