- 1.sưu tầm
- 2.tích trữ
- 3.tích luỹ
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.tiết kiệm
Cách đọc khác:cuán — tập hợp lại

例句Câu ví dụ
- 1
我工作是為了攢大學學費。
wǒ gōngzuò shì wèile zǎn dàxué xuéfèi。
Tôi làm việc để tiết kiệm tiền đóng học phí đại học
- 2
他在上個景氣時期炒股攢下了一筆錢。
tā zài shàngge jǐngqì shíqī chǎogǔ zǎn xià le yī bǐ qián。
Anh ấy đã tích lũy được một khoản tiền trong giao dịch chứng khoán vào thời kỳ tăng trưởng trước đây