學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
攘
攘
rǎng
[ㄖㄤˇ]
NHƯƠNG
1.
(văn học) xắn tay áo
2.
(văn học) từ chối; chống lại
3.
(văn học) chiếm đoạt; ăn trộm
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
(văn học) làm rối loạn
5.
Đài Loan phát âm [rang2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
熙熙攘攘
xīxīrǎngrǎng
náo nhiệt (thành ngữ)
咕攘
gūrang
quẫy đạp
寇攘
kòurǎng
cướp phá và trộm cắp
擾攘
rǎorǎng
náo nhiệt
攘善
rǎngshàn
nhận công lao của người khác; chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác
攘場
rǎngcháng
rải ngũ cốc thu hoạch ra khắp mặt sân
攘外
rǎngwài
chống ngoại xâm
攘夷
rǎngyí
đánh đuổi ngoại bang
逐字解
Từng chữ trong từ
攘
nhương, nhường
bắt giữ, cướp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
讓
ràng
nhường
嚷
rǎng
kêu la
勷
ráng
vội vã
壌
rǎng
biến thể Nhật Bản của 壤[rang3]
壤
rǎng
(hình thức kết hợp) đất; đất đai
瀼
ráng
đẫm sương
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
攘 nghĩa là gì? · Kaori Dict