嚷
rǎng
[ㄖㄤˇ]
NHƯỢNG
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.kêu la
- 2.quát tháo
- 3.làm to chuyện
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.làm ầm ĩ việc gì đó

例句Câu ví dụ
- 1
為何大聲喧嚷?
wèihé dàshēng xuān rǎng?
Tại sao lại nói to như vậy?
[ㄖㄤˇ]
NHƯỢNG

為何大聲喧嚷?
wèihé dàshēng xuān rǎng?
Tại sao lại nói to như vậy?