學華語Kaori Dict

xuán

ㄒㄩㄢˊ

HOÀN

  1. 1.quay vòng
  2. 2.một vòng
  3. 3.một hình tròn

Cách đọc khác:xuànxoay tròn

例句Câu ví dụ

  • 1

    地球大約每三百六十五天就會圍繞太陽旋轉一周。

    dìqiú dàyuē měi sān bǎi liùshí wǔ tiān jiù huì wéirào tàiyang xuánzhuǎn yīzhōu。

    Trái đất quay quanh mặt trời một vòng khoảng ba trăm sáu mươi lăm ngày

  • 2

    種的是風,而收獲的是旋風。

    zhǒng de shì fēng, ér shōuhuò de shì xuànfēng。

    Gieo gió thì thu bão

  • 3

    氣象局預報,今年颱風季可能會出現強烈氣旋。

    qìxiàngjú yùbào, jīnnián táifēng jì kěnéng huì chūxiàn qiángliè qìxuán。

    Cơ quan khí tượng dự báo, mùa bão năm nay có thể xuất hiện những cơn bão mạnh

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

旋 nghĩa là gì? · Kaori Dict