旋
xuán
[ㄒㄩㄢˊ]
HOÀN

例句Câu ví dụ
- 1
地球大約每三百六十五天就會圍繞太陽旋轉一周。
dìqiú dàyuē měi sān bǎi liùshí wǔ tiān jiù huì wéirào tàiyang xuánzhuǎn yīzhōu。
Trái đất quay quanh mặt trời một vòng khoảng ba trăm sáu mươi lăm ngày
- 2
種的是風,而收獲的是旋風。
zhǒng de shì fēng, ér shōuhuò de shì xuànfēng。
Gieo gió thì thu bão
- 3
氣象局預報,今年颱風季可能會出現強烈氣旋。
qìxiàngjú yùbào, jīnnián táifēng jì kěnéng huì chūxiàn qiángliè qìxuán。
Cơ quan khí tượng dự báo, mùa bão năm nay có thể xuất hiện những cơn bão mạnh