學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

quaymáy dịch

xuánHOÀN

  1. 1.quay vòng
  2. 2.một vòng
  3. 3.một hình tròn

xuànHOÀN

  1. 1.xoay tròn
  2. 2.ngay lập tức
  3. 3.biến thể của 鏇|镟[xuan4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

旋 同本义 旋,周旋,旌旗之指麾也。--《说文》 旋入雷渊。--《楚辞·招魂》。注旋,转也。” 旋式正綦。--《史记·日者列传》。索隐旋,转也。” 鲵旋之潘为渊。--《列子·黄帝》。注旋,谓盘旋也。” 湍濑旋渊吕梁之深。--《淮南子·俶真》 水深则回。--《荀子·致士》。注回,旋流也。水深不湍峻则多旋流也。” 周旋中规,折旋中矩。--《礼记·玉藻》 周旋序顺。--《国语·周语》。注周旋,容止也。” 列星随旋,日月递炤。--《荀子·天论》 又如旋辟(进退周旋,环绕);旋式(转动罗盘 旋xuán ⒈转动,弯转~转。盘~。螺~。 ⒉归,回凯~。未知何日~。 ⒊随即,不久~即离去。~亦悔之。 旋xuàn ⒈打转转的~风。她的头发有个~。 ⒉临时~买。~做~卖。 ⒊转着圈切削用~床~零件。 ⒋

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

một đội quân 方 đang diễu hành dưới cờ 疋

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 旋 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict