
例句Câu ví dụ
- 1
輪子在旋轉。
lún zi zài xuán zhuǎn
Bánh xe đang quay
- 2
因地球與其內部由高溫液態金屬組成的地核一起高速旋轉,形成了覆蓋地球整體的磁場。
yīn dìqiú yǔqí nèibù yóu gāowēn yètài jīnshǔ zǔchéng de dìhé yīqǐ gāosù xuánzhuǎn, xíngchéng le fùgài dìqiú zhěngtǐ de cíchǎng。
Do Trái Đất cùng với lõi Trái Đất được cấu tạo từ chất lỏng kim loại nóng chảy quay nhanh, nên đã hình thành từ trường bao phủ toàn bộ Trái Đất.
- 3
雙面打印的文件在印好一面之後,不要旋轉,不要整理頁數順序,直接整疊拿出放回紙槽即可打印第二面。
shuāngmiàn dǎyìn de wénjiàn zài yìn hǎo yīmiàn zhīhòu, bùyào xuánzhuǎn, bùyào zhěnglǐ yè shǔ shùnxù, zhíjiē zhěng dié náchū fàng huí zhǐ cáo jíkě dǎyìn dìèr miàn。
Khi in hai mặt, sau khi in xong mặt trước, không cần xoay, không cần sắp xếp thứ tự trang, trực tiếp lấy toàn bộ giấy ra khỏi khay và đưa lại vào khay để in mặt sau