學華語Kaori Dict

旋轉

giản thể: 旋转

xuánzhuǎn

ㄒㄩㄢˊ ㄓㄨㄢˇ

HOÀN CHUYỂN

HSK 6TOCFL 5V
  1. 1.xoay
  2. 2.vòng
  3. 3.quay
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.xoay tròn

例句Câu ví dụ

  • 1

    輪子在旋轉。

    lún zi zài xuán zhuǎn

    Bánh xe đang quay

  • 2

    因地球與其內部由高溫液態金屬組成的地核一起高速旋轉,形成了覆蓋地球整體的磁場。

    yīn dìqiú yǔqí nèibù yóu gāowēn yètài jīnshǔ zǔchéng de dìhé yīqǐ gāosù xuánzhuǎn, xíngchéng le fùgài dìqiú zhěngtǐ de cíchǎng。

    Do Trái Đất cùng với lõi Trái Đất được cấu tạo từ chất lỏng kim loại nóng chảy quay nhanh, nên đã hình thành từ trường bao phủ toàn bộ Trái Đất.

  • 3

    雙面打印的文件在印好一面之後,不要旋轉,不要整理頁數順序,直接整疊拿出放回紙槽即可打印第二面。

    shuāngmiàn dǎyìn de wénjiàn zài yìn hǎo yīmiàn zhīhòu, bùyào xuánzhuǎn, bùyào zhěnglǐ yè shǔ shùnxù, zhíjiē zhěng dié náchū fàng huí zhǐ cáo jíkě dǎyìn dìèr miàn。

    Khi in hai mặt, sau khi in xong mặt trước, không cần xoay, không cần sắp xếp thứ tự trang, trực tiếp lấy toàn bộ giấy ra khỏi khay và đưa lại vào khay để in mặt sau

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

旋转 nghĩa là gì? · Kaori Dict