- 1.không thể so sánh; vô song; không có đối thủ

例句Câu ví dụ
- 1
他是古今無匹的偉大政治家。
tā shì gǔjīn wúpǐ de wěidà zhèngzhìjiā。
Ông là một nhà chính trị vĩ đại không có người nào sánh bằng trong lịch sử.

他是古今無匹的偉大政治家。
tā shì gǔjīn wúpǐ de wěidà zhèngzhìjiā。
Ông là một nhà chính trị vĩ đại không có người nào sánh bằng trong lịch sử.