- 1.không hợp lệ
- 2.không hiệu quả
- 3.uổng công

例句Câu ví dụ
- 1
這張票無效了。
zhè zhāng piào wú xiào le
Chiếc vé này đã vô hiệu
- 2
我的信用卡無效。
wǒ de xìnyòngkǎ wúxiào。
Thẻ tín dụng của tôi không còn hiệu lực

這張票無效了。
zhè zhāng piào wú xiào le
Chiếc vé này đã vô hiệu
我的信用卡無效。
wǒ de xìnyòngkǎ wúxiào。
Thẻ tín dụng của tôi không còn hiệu lực