學華語Kaori Dict

無權

giản thể: 无权

quán

ㄨˊ ㄑㄩㄢˊ

VÔ QUYỀN

  1. 1.không có quyền
  2. 2.không có thẩm quyền

例句Câu ví dụ

  • 1

    你無權進入那裡。

    nǐ wúquán jìnrù nàli。

    Anh không có quyền vào đó.

  • 2

    羅馬教皇無權結婚。

    Luómǎ Jiàohuáng wúquán jiéhūn。

    Đức Giáo hoàng Roma không có quyền kết hôn

  • 3

    先生,您無權把您的車停在這兒。

    xiānsheng, nín wúquán bǎ nín de chē tíng zài zhèr。

    Kính thưa ông, ông không có quyền để xe ở đây。

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

无权 nghĩa là gì? · Kaori Dict