- 1.vô tận
- 2.bao la
- 3.vô hạn

例句Câu ví dụ
- 1
總有我不能學的東西,我沒有無窮無盡的時間。
zǒngyǒu wǒ bùnéng xué de dōngxi, wǒ méiyǒu wúqióngwújìn de shíjiān。
Luôn có những điều tôi không thể học được, tôi không có thời gian vô tận
- 2
宇宙無窮無盡。
yǔzhòu wúqióngwújìn。
Thế giới vô tận