學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
曄
曄
giản thể:
晔
yè
[ㄧㄝˋ]
DIỆP
1.
ánh sáng rực rỡ
2.
sáng lấp lánh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
李曄
LǐYè
Lý Nghệ, tên riêng của Triệu Tông 昭宗[Zhao1 zong1], hoàng đế thứ hai mươi của nhà Đường (867-904), trị vì từ 888-904
范曄
FànYè
nhà sử học thời Nam triều Tống 南朝宋, tác giả cuốn Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书
趙曄
ZhàoYè
Triệu Diệp, sử gia thời nhà Hán, tác giả của tác phẩm Lịch sử các nước Ngô và Việt 吳越春秋|吴越春秋
逐字解
Từng chữ trong từ
曄
diệp
sáng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
也
yě
(phó từ) cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ)
頁
yè
trang
夜
yè
đêm
野
yě
cánh đồng
㷸
yè
biến thể của 燁|烨[ye4]
也
Yě
họ [Ye3]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
曄 nghĩa là gì? · Kaori Dict