學華語Kaori Dict

shān

ㄕㄢ

SAM

  1. 1.cây sa mộc
  2. 2.Cunninghamia lanceolata
  3. 3.cũng đọc là [sha1]

例句Câu ví dụ

  • 1

    我比較喜歡洛杉磯。

    wǒ bǐjiào xǐhuan Luòshānjī。

    Tôi thích Los Angeles hơn

  • 2

    當她在洛杉磯的時候, 她至少有六份工作。

    dāng tā zài Luòshānjī de shíhou , tā zhìshǎo yǒu liù fèn gōngzuò。

    Khi cô ấy ở Los Angeles, cô ấy có ít nhất sáu công việc khác nhau

  • 3

    洛杉磯是我想去的其中一個地方。

    Luòshānjī shì wǒ xiǎng qù de qízhōng yīge dìfāng。

    Los Angeles là một trong những nơi mà tôi muốn đi.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

杉 nghĩa là gì? · Kaori Dict