例句Câu ví dụ
- 1
我比較喜歡洛杉磯。
wǒ bǐjiào xǐhuan Luòshānjī。
Tôi thích Los Angeles hơn
- 2
當她在洛杉磯的時候, 她至少有六份工作。
dāng tā zài Luòshānjī de shíhou , tā zhìshǎo yǒu liù fèn gōngzuò。
Khi cô ấy ở Los Angeles, cô ấy có ít nhất sáu công việc khác nhau
- 3
洛杉磯是我想去的其中一個地方。
Luòshānjī shì wǒ xiǎng qù de qízhōng yīge dìfāng。
Los Angeles là một trong những nơi mà tôi muốn đi.
