例句Câu ví dụ
- 1
人生而自由,但無往不在枷鎖之中。
rénshēng ér zìyóu, dàn wú wǎng bùzài jiāsuǒ zhīzhōng。
Người sinh ra tự do, nhưng không nơi nào không có gông cùm
- 2
人是生而自由的,但卻無往不在枷鎖之中。
rén shì shēng ér zìyóu de, dàn què wú wǎng bùzài jiāsuǒ zhīzhōng。
Người sinh ra là tự do, nhưng lại không nơi nào không bị gông cùm
