例句Câu ví dụ
- 1
柏林牆是在1989年倒塌的。
BólínQiáng shì zài 1 9 8 9 nián dǎotā de。
Tường Berlin sụp đổ vào năm 1989
- 2
人類登上月球、柏林牆倒下,世界被我們的科學和想像被連接在一起。
rénlèi dēngshàng yuèqiú、 BólínQiáng dǎoxià, shìjiè bèi wǒmen de kēxué hé xiǎngxiàng bèi liánjiē zàiyīqǐ。
Con người đã đặt chân lên mặt trăng, bức tường Berlin sụp đổ, thế giới được nối kết bởi khoa học và trí tưởng tượng của chúng ta
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 林LÂM (林) – rừng: Hai cây (木木) đứng cạnh nhau, sau lưng còn vạn cây nữa — cánh RỪNG, sơn LÂM; họ Lâm cũng chữ này.
