學華語Kaori Dict

樹幹

giản thể: 树干

shùgàn

ㄕㄨˋ ㄍㄢˋ

THỤ CAN

TOCFL 6

例句Câu ví dụ

  • 1

    我愛樹乾。

    wǒ ài shùgàn。

    Tôi yêu thân cây

  • 2

    湯姆坐在了樹乾上。

    Tāngmǔ zuò zài le shùgàn shàng。

    Tom ngồi trên thân cây

  • 3

    啄木鳥正在使勁地啄樹乾。

    zhuómùniǎo zhèngzài shǐjìn de zhuó shùgàn。

    Chim sơn ca đang gõ mạnh vào thân cây

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

树干 nghĩa là gì? · Kaori Dict