例句Câu ví dụ
- 1
我愛樹乾。
wǒ ài shùgàn。
Tôi yêu thân cây
- 2
湯姆坐在了樹乾上。
Tāngmǔ zuò zài le shùgàn shàng。
Tom ngồi trên thân cây
- 3
啄木鳥正在使勁地啄樹乾。
zhuómùniǎo zhèngzài shǐjìn de zhuó shùgàn。
Chim sơn ca đang gõ mạnh vào thân cây
我愛樹乾。
wǒ ài shùgàn。
Tôi yêu thân cây
湯姆坐在了樹乾上。
Tāngmǔ zuò zài le shùgàn shàng。
Tom ngồi trên thân cây
啄木鳥正在使勁地啄樹乾。
zhuómùniǎo zhèngzài shǐjìn de zhuó shùgàn。
Chim sơn ca đang gõ mạnh vào thân cây