學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
栗斑杜鵑
栗斑杜鵑
giản thể:
栗斑杜鹃
lì
bān
dù
juān
[ㄌㄧˋ ㄅㄢ ㄉㄨˋ ㄐㄩㄢ]
LẬT BAN ĐỖ QUYÊN
1.
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu nâu vằn (Cacomantis sonneratii)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
杜絕
dùjué
chấm dứt
斑點
bāndiǎn
đốm
斑
bān
đốm
不寒而慄
bùhánérlì
nghĩa đen: không lạnh, nhưng run (thành ngữ)
戰慄
zhànlì
run rẩy
杜撰
dùzhuàn
bịa đặt
慄
lì
(văn học) lạnh lẽo; rét mướt
杜
Dù
họ [Du4]
逐字解
Từng chữ trong từ
栗
lật, lặt, lứt, rất, rật, rứt, sắt, sật, sựt, trật
cây khế, quả khế
斑
ban
có đốm, có vân, có tàn nhang
杜
đỗ
ngăn chặn, cản trở
鵑
quyên
chim cu cu
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
栗斑杜鵑 nghĩa là gì? · Kaori Dict