學華語Kaori Dict

bān

ㄅㄢ

BAN

TOCFL 6
  1. 1.đốm
  2. 2.mảng màu
  3. 3.vằn
Xem 3 nghĩa còn lại
  1. 4.lốm đốm
  2. 5.có sọc
  3. 6.đốm màu

例句Câu ví dụ

  • 1

    斑馬的影子沒有條紋。

    bānmǎ de yǐngzi méiyǒu tiáowén。

    Bóng của hươu cao cổ không có vạch

  • 2

    斑尾塍鷸從阿拉斯加遷徙至紐西蘭。

    bānwěichéngyù cóng Ālāsījiā qiānxǐ zhì Niǔxīlán。

    Chim sẻ đuôi vạch di cư từ Alaska đến New Zealand

  • 3

    我給湯姆買了把斑卓琴作聖誕禮物。

    wǒ gěi Tāngmǔ mǎi le bǎ bān Zhuó qín zuò Shèngdàn lǐwù。

    Tôi mua một cây đàn banjo làm quà Giáng sinh cho Tom

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

斑 nghĩa là gì? · Kaori Dict