斑
bān
[ㄅㄢ]
BAN
TOCFL 6

例句Câu ví dụ
- 1
斑馬的影子沒有條紋。
bānmǎ de yǐngzi méiyǒu tiáowén。
Bóng của hươu cao cổ không có vạch
- 2
斑尾塍鷸從阿拉斯加遷徙至紐西蘭。
bānwěichéngyù cóng Ālāsījiā qiānxǐ zhì Niǔxīlán。
Chim sẻ đuôi vạch di cư từ Alaska đến New Zealand
- 3
我給湯姆買了把斑卓琴作聖誕禮物。
wǒ gěi Tāngmǔ mǎi le bǎ bān Zhuó qín zuò Shèngdàn lǐwù。
Tôi mua một cây đàn banjo làm quà Giáng sinh cho Tom