例句Câu ví dụ
- 1
湯姆的槍傷傷口導致了大出血。
Tāngmǔ de qiāngshāng shāngkǒu dǎozhì le dàchūxuè。
Chấn thương súng của Tom gây ra chảy máu nghiêm trọng
湯姆的槍傷傷口導致了大出血。
Tāngmǔ de qiāngshāng shāngkǒu dǎozhì le dàchūxuè。
Chấn thương súng của Tom gây ra chảy máu nghiêm trọng