學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
橫陳
橫陳
giản thể:
横陈
héng
chén
[ㄏㄥˊ ㄔㄣˊ]
HOÀNH TRẦN
1.
nằm ngổn ngang
2.
cắt ngang
3.
đi qua
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
橫
héng
ngang
陳述
chénshù
một sự khẳng định
橫
hèng
hung dữ và vô lý
新陳代謝
xīnchéndàixiè
trao đổi chất (sinh học)
陳列
chénliè
trưng bày; triển lãm
陳舊
chénjiù
lỗi thời
橫向
héngxiàng
nằm ngang
橫七豎八
héngqīshùbā
lộn xộn
逐字解
Từng chữ trong từ
橫
hoành, hoạnh
ngang, ngang hướng, bên cạnh
陳
trần
trưng bày
記憶技巧
Mẹo nhớ
陳
TRẦN (陳) – bày ra; họ Trần: Trên gò đất (阝 phụ) bày hàng hóa từ phương đông (東 đông) tới — TRẦN thiết la liệt, họ TRẦN nổi tiếng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
横陈 nghĩa là gì? · Kaori Dict