學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
欽挹
欽挹
giản thể:
钦挹
qīn
yì
[ㄑㄧㄣ ㄧˋ]
KHÂM ẤP
1.
ngưỡng mộ và tôn kính
2.
ngước nhìn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
欽佩
qīnpèi
ngưỡng mộ
挹
yì
(văn học) múc lên; múc ra
欽
Qīn
họ [Qin1]
欽
qīn
tôn trọng
德欽
Déqīn
huyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
挹取
yìqǔ
múc ra
挹掬
yìjū
múc nước bằng tay
挹注
yìzhù
chuyển tài nguyên vào các khu vực cần thiết
逐字解
Từng chữ trong từ
欽
khâm
tôn kính, ngưỡng mộ
挹
ấp, úp
vắt nước
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
欽挹 nghĩa là gì? · Kaori Dict