- 1.phá hủy
- 2.làm hỏng
- 3.tàn phá
Xem 11 nghĩa còn lại
- 4.làm bị thương
- 5.tàn nhẫn
- 6.áp bức
- 7.man rợ
- 8.tàn bạo
- 9.không hoàn chỉnh
- 10.tàn tật
- 11.còn lại
- 12.sống sót
- 13.tàn dư
- 14.dư thừa

例句Câu ví dụ
- 1
同類不相殘。
tónglèi bù Xiāng cán。
Cùng loại không ăn nhau
- 2
縣城的冬天是非常蕭瑟的,灰撲撲的平房,褐色的枯樹,背陽的地上落下沒化乾凈的殘雪。
xiànchéng de dōngtiān shìfēi cháng xiāosè de, huī pū pū de píngfáng, hèsè de kūshù, bèi yáng de dìshang luòxià méi huā gānjìng de cán xuě。
Mùa đông ở huyện thành rất tẻ nhạt, những ngôi nhà phẳng màu xám, cây cối khô màu nâu, trên mặt đất phía sau ánh nắng còn rơi những tuyết chưa tan hết.