- 1.không một chút nào
- 2.hoàn toàn thiếu

例句Câu ví dụ
- 1
這毫無意義。
zhè háowú yìyì。
Điều đó vô nghĩa
- 2
我毫無顧慮。
wǒ háowú gùlǜ。
Tôi không lo lắng gì cả
- 3
警方還毫無線索。
jǐngfāng hái háowú xiànsuǒ。
Cảnh sát vẫn chưa có bất kỳ manh mối nào

這毫無意義。
zhè háowú yìyì。
Điều đó vô nghĩa
我毫無顧慮。
wǒ háowú gùlǜ。
Tôi không lo lắng gì cả
警方還毫無線索。
jǐngfāng hái háowú xiànsuǒ。
Cảnh sát vẫn chưa có bất kỳ manh mối nào