例句Câu ví dụ
- 1
在水中做自由式練習時,泳鏡可以保護眼睛不受氯水刺激。
zài shuǐ zhōng zuò zìyóushì liànxí shí, yǒngjìng kěyǐ bǎohù yǎnjing bù shòu lǜ shuǐ cìjī。
Khi luyện tập kiểu tự do trong nước, kính bơi có thể bảo vệ mắt khỏi kích ứng do nước clo.
- 2
自來水有可能含有氯、鉛等有害物質。
zìláishuǐ yǒukěnéng hányǒu lǜ、 qiān děng yǒuhài wùzhì。
Nước máy có thể chứa các chất có hại như clo, chì v.v.
