- 1.vĩnh cửu
- 2.mãi mãi
- 3.bóng nghĩa: qua đời

例句Câu ví dụ
- 1
凡美的事物就是永恆的喜悅。
fán Měidí shìwù jiùshì yǒnghéng de xǐyuè。
Mọi vật đẹp đều mang lại niềm vui vĩnh cửu
- 2
形式是暫時的,等級才是永恆的。
xíngshì shì zànshí de, děngjí cái shì yǒnghéng de。
Hình thức là tạm thời, đẳng cấp mới là vĩnh cửu.
- 3
真實是永恆的,不受日常生活所累。
zhēnshí shì yǒnghéng de, bù shòu rìcháng shēnghuó suǒ lèi。
Sự thật là vĩnh cửu, không bị gánh nặng của cuộc sống thường ngày ảnh hưởng