- 1.quận Giang Đông của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

例句Câu ví dụ
- 1
大江東去,浪淘盡,千古風流人物。
dà Jiāngdōng qù, làng táo jìn, qiāngǔ fēngliú rénwù。
Sông lớn phía đông chảy đi, sóng cuốn trôi hết những danh nhân thiên cổ.

大江東去,浪淘盡,千古風流人物。
dà Jiāngdōng qù, làng táo jìn, qiāngǔ fēngliú rénwù。
Sông lớn phía đông chảy đi, sóng cuốn trôi hết những danh nhân thiên cổ.