- 1.(chất lỏng) sôi
- 2.(cảm xúc, v.v.) bùng lên
- 3.bùng cháy
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.hăng hái

例句Câu ví dụ
- 1
水沸騰後變為蒸汽。
shuǐ fèiténg hòu biànwéi zhēngqì。
Nước sôi trở thành hơi nước
- 2
沸騰的油遇到水滴會飛濺,同時彌漫出一股很嗆人的味道。
fèiténg de yóu yùdào shuǐdī huì fēijiàn, tóngshí mímàn chū yī gǔ hěn qiāng rén de wèidao。
Dầu sôi gặp giọt nước sẽ bắn tóe ra, đồng thời tỏa ra mùi hôi khó chịu
- 3
羅納爾多以他的倒勾球而聞名。當他展示倒勾球的時候,球迷們都沸騰了。
Luónàěrduō yǐ tā de dǎo gōu qiú ér wénmíng。 dāng tā zhǎnshì dǎo gōu qiú de shíhou, qiúmí men dōu fèiténg le。
Ronaldo nổi tiếng với cú đánh đầu bằng chân sau. Khi anh ấy thực hiện cú đánh này, người hâm mộ đều hoang mang và hò hét.