- 1.đầm lầy
- 2.đầm nước
- 3.đất ngập nước
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.không gian trống trải trong rừng

例句Câu ví dụ
- 1
格羅寧根的沼澤很多。
Géluónínggēn de zhǎozé hěn duō。
Có nhiều đầm lầy ở Groningen.

格羅寧根的沼澤很多。
Géluónínggēn de zhǎozé hěn duō。
Có nhiều đầm lầy ở Groningen.