例句Câu ví dụ
- 1
他獨自一人住在沼澤地裡的一棟小屋裡。
tā dúzì yī rén zhù zài zhǎozédì lǐ de yī dòng xiǎowū lǐ。
Anh ấy sống một mình trong một ngôi nhà nhỏ ở vùng đầm lầy.
- 2
你不能在沼澤地上建造建築物。
nǐ bùnéng zài zhǎozédì shàng jiànzào jiànzhùwù。
Anh ấy không thể xây dựng công trình trên đất ngập nước.
- 3
水從噴泉中湧出,在溪流中向下流,在溪澗中奔走,在池塘中安定,在河流中順勢流,在漩渦中迴旋,並形成沼澤。
shuǐ cóng pēnquán zhōng yǒngchū, zài xīliú zhōng xiàngxià liú, zài xījiàn zhōng bēnzǒu, zài chítáng zhōng āndìng, zài héliú zhōng shùnshì liú, zài xuánwō zhōng huíxuán, bìng xíngchéng zhǎozé。
Nước từ giếng phun ra, chảy xuống theo dòng suối, chạy qua khe nước, yên định trong ao, trôi theo dòng sông, xoáy quanh trong xoáy nước, và tạo thành vùng đất ngập nước.
