- 1.đầm lầy
- 2.đầm nước
- 3.vùng đất ngập nước Everglade

例句Câu ví dụ
- 1
許多蒼鷺在沼澤地中生活。
xǔduō cānglù zài zhǎozédì zhōng shēnghuó。
Nhiều con cò sống trong vùng đầm lầy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.